Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Chỉ định

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg được sử dụng trong điều trị bệnh tăng huyết áp ở người đã được kiểm soát huyết áp bằng Perindopril/Indapamid và Amlodipin có cùng hàm lượng.

270.000 

Mã: HH000914 Danh mục: Từ khóa:

Tư vấn ngay

Tìm nhà thuốc

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Nhà sản xuất

Service (Ireland) Industries Ltd – Ailen.

Quy cách đóng gói

Hộp 1 lọ 30 viên.

Dạng bào chế Triplixam 5mg/1.25mg/10mg

Viên nén bao phim.

Thành phần

Mỗi viên thuốc chứa các thành phần sau:

– Perindopril Arginin 5mg.

– Indapamid 1,25mg.

– Amlodipin 10mg.

– Tá dược vừa đủ 1 viên.

Tác dụng của thuốc

Tác dụng của các thành phần

Perindopril Arginin

– Thuộc nhóm ức chế men chuyển Angiotensin. Từ đó ngăn cản quá trình biến đổi Angiotensin I thành Angiotensin II – là một chất gây co mạch.

– Kích thích giải phóng Aldosteron từ vỏ thượng thận.

– Tăng cường thoái biến Bradykinin thành các dạng Heptapeptid không hoạt động.

Kết quả:

+ Giảm tiết Aldosteron, tăng hoạt động của Renin huyết tương.

+ Tổng sức cản ngoại biên tác động trên mạch máu ở cơ và thận giảm.

+ Không gây giữ muối và nước hay nhịp tim nhanh phản xạ nếu kéo dài điều trị.

+ Làm giảm áp lực cho tim bằng cách:

+ Tác động làm thay đổi chuyển hóa Prostaglandin, làm giãn mạch máu.

+ Giảm tổng sức cản ngoại biên.

+ Cải thiện tính đàn hồi của các động mạch lớn, sửa chữa những thay đổi mô học trong các động mạch gây cản trở. Điều này làm giảm phì đại thất trái.

Indapamid

– Ngăn cản quá trình tái hấp thu Natri diễn ra trong pha loãng ở vỏ thận.

– Tăng cường đào thải Natri và Clorid qua nước tiểu.

Kết quả: Giúp hạ huyết áp.

Amlodipin

– Tác dụng giãn trực tiếp cơ trơn mạch máu, làm hạ huyết áp.

– Giảm cơn đau thắt ngực thông qua cơ chế:

– Giãn động mạch ngoại biên, dẫn đến giảm nhu cầu Oxy và sử dụng năng lượng của cơ tim.

– Tác động vào động mạch vành và tiểu động mạch vành gây giãn, tăng cung cấp Oxy tới tim.

Phối hợp Perindopril và Indapamide

Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy sự kết hợp này làm tăng tác dụng hạ huyết áp hơn so với việc sử dụng riêng rẽ từng loại.

Chỉ định

Thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg được sử dụng trong điều trị bệnh tăng huyết áp ở người đã được kiểm soát huyết áp bằng Perindopril/Indapamid và Amlodipin có cùng hàm lượng.

Cách dùng

Cách sử dụng

Sử dụng thuốc vào buổi sáng, trước bữa ăn.

Kết hợp với dùng thuốc người bệnh nên điều chỉnh chế độ ăn phù hợp để nhanh đạt huyết áp mục tiêu và cần có kiến thức để  xử trí khi tăng huyết áp đột ngột.

Liều dùng

Liều thường ngày: 1 viên/lần/ngày.

Cách xử trí khi quên liều, quá liều

– Khi quên liều:

+ Uống ngay khi nhớ ra. Trường hợp đã sát thời điểm uống liều kế tiếp thì bỏ qua, vẫn dùng liều tiếp theo đúng kế hoạch đã định.

+ Chú ý: Không uống gấp đôi số viên khuyến cáo để bù liều đã quên.

– Khi quá liều:

Có thể xuất hiện các triệu chứng sau:

+ Buồn nôn, nôn, đau bụng.

+ Chóng mặt, buồn ngủ.

+ Hạ huyết áp quá mức và kéo dài, thậm chí dẫn tới sốc, tử vong.

+ Giãn mạch ngoại vi quá mức, phản xạ tim đập nhanh.

+ Rối loạn tâm thần.

+ Thiểu niệu, rối loạn muối và nước,…

Cần theo dõi kỹ biểu hiện của người bệnh. Khi có dấu hiệu ngộ độc xảy ra, hãy đưa ngay người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và có biện pháp xử trí kịp thời.

Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg trong các trường hợp sau:

– Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào có trong thuốc.

– Bệnh nhân lọc thận, suy thận nặng và vừa.

– Suy tim mất bù mà không được điều trị.

– Tiền sử phù Quicke do điều trị bằng thuốc ức chế enzym chuyển dạng Angiotensin, phù mạch di truyền hoặc vô căn.

– Phụ nữ mang thai 6 tháng cuối và đang cho con bú.

– Bệnh gan gây ra những biến chứng trên não, suy gan nặng.

– Hạ Kali huyết, hạ huyết áp nặng.

– Sốc, hẹp động mạch chủ, suy tim sung huyết không ổn định sau nhồi máu cơ tim cấp.

– Đang sử dụng thuốc chứa Aliskiren ở bệnh nhân tiểu đường và suy thận.

Tác dụng không mong muốn

Quá trình dùng thuốc có thể xuất hiện một số tác dụng ngoài ý muốn như:

– Hay gặp:

+ Buồn nôn, nôn, táo bón, đau bụng, tiêu chảy,…

+ Đau đầu, chóng mặt, choáng váng, dị cảm.

+ Rối loạn vị giác.

+ Suy giảm thị giác, ù tai.

+ Ho, khó thở, hạ huyết áp,…

– Ít gặp:

+ Hạ đường huyết, hạ Natri máu.

+ Thay đổi tâm trạng, rối loạn giấc ngủ.

+ Đánh trống ngực, tim đập nhanh,…

– Hiếm gặp:

+ Đau thắt ngực, loạn nhịp tim, nhồi máu cơ tim thứ cấp.

+ Viêm tụy, viêm gan,…

Khi thấy xuất hiện bất cứ tác dụng phụ nào, hãy liên hệ ngay với bác sĩ để được hướng dẫn xử trí đúng cách.

Tương tác với thuốc khác

Có thể xảy ra tương tác nghiêm trọng với các thuốc khác như:

– Aliskiren: Gây tăng kali máu, các nguy cơ liên quan đến tim mạch, suy giảm chức năng thận, thậm chí tử vong.

– Tăng có hồi phục nồng độ Lithi trong máu khi dùng phối hợp chung, dẫn đến tăng độc tính cho cơ thể.

– Estramustine: Làm tăng khả năng xuất hiện các ảnh hưởng bất lợi như phù mạch thần kinh.

– Thuốc giữ kali (Triamteren, Amilorid,…), muối Kali: Gây tăng kali máu, có thể nguy hiểm đến tính mạng, đặc biệt ở bệnh nhân suy thận.

– Bưởi chùm hoặc nước ép bưởi chùm: Làm hạ huyết áp quá mức.

Thông báo ngay cho bác sĩ, dược sĩ những thuốc đang sử dụng để được cân nhắc điều chỉnh hợp lý.

Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

Đối với phụ nữ có thai và cho con bú

– Phụ nữ mang thai:

Việc sử dụng thuốc Triplixam 5mg/1.25mg/10mg cho phụ nữ mang thai có thể gây ra các phản ứng bất lợi cho cả mẹ và bé như:

+ Suy giảm chức năng thận, chậm xương hóa hộp sọ ở thai nhi.

+ Thiếu nước ối.

+ Suy thận, hạ huyết áp, tăng Kali máu ở trẻ sau khi sinh.

+ Giảm thể tích huyết tương của mẹ và lưu lượng máu tử cung – nhau thai, làm cho thai nhi thiếu máu cục bộ, chậm phát triển.

 Do đó, không dùng thuốc trong quá trình mang thai.

– Phụ nữ cho con bú: Chưa có đầy đủ dữ liệu chứng minh thuốc có bài tiết được vào sữa mẹ hay không cũng như tính an toàn trên trẻ bú mẹ. Kết quả nghiên cứu đã chỉ ra mối liên quan giữa Indapamid và sự giảm hoặc thậm chí ức chế tiết sữa mẹ. Do vậy, để đảm bảo an toàn, ngừng sử dụng thuốc hoặc dừng cho con bú được khuyến cáo.

Đối với người lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ra một số tác dụng ngoài ý muốn như đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, mệt mỏi… do vậy, thận trọng khi dùng cho các đối tượng này.

Bảo quản

– Để thuốc trong lọ kín, đặt trong phòng khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.

– Nhiệt độ không quá 30℃.

– Để xa tầm tay trẻ em.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Triplixam 5mg/1.25mg/10mg”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *